Tra cứu thông số động cơ rèm

Toàn bộ dòng động cơ rèm PSV HOME phân phối trên một bảng — dựng từ đúng thông số hiển thị trên trang sản phẩm, không thêm bớt. Ô trống nghĩa là dòng đó chưa công bố thông số tương ứng.

29
Dòng động cơ trong bảng
5
Thương hiệu chính hãng
CSV · JSON
Tải dữ liệu thô về máy
Tải CSV Tải JSON29 dòng · 29 dòng đã niêm yết giá tham khảo

Xem phân tích tổng hợp (dải giá theo phân khúc, lực kéo theo loại rèm, bảo hành theo hãng): Báo cáo Toàn cảnh động cơ rèm Việt Nam 2026

Tên dòngThương hiệuLoại rèmXuất xứNguồn điệnCông suấtLực kéoTải trọng tối đaTốc độBảo hànhGiá tham khảo (VND)
Forest Shuttle LForestRèm vảiHà Lan100–240V40W1 N·m40kg17cm/s5 năm15.390.000đ
Forest Shuttle MForestRèm vải (kể cả thông tầng)Hà Lan100–240V (bộ đổi nguồn 24VDC)65W1,5 N·m70kg17cm/s5 năm22.356.000đ
Forest Shuttle ACForestRèm vảiHà Lan100–240V (AC)40W1 N·m40kg17cm/s5 năm13.932.000đ
PSV Motor PS2000APSV MotorRèm vảiTrung Quốc100–240V50W1,2 N·m55kg14cm/s5 năm4.860.000đ
PSV Motor PS2000A2NPSV MotorRèm vải (kể cả thông tầng)Trung Quốc100–240V60W2 N·m80kg14cm/s5 năm6.696.000đ
PSV Motor PS2000WIFIPSV MotorRèm vảiTrung Quốc100–240V50W1,2 N·m55kg14cm/s5 năm6.048.000đ
PSV Motor PS2000CPSV MotorRèm vảiTrung Quốc100–240V50W1,2 N·m55kg14cm/s5 năm4.968.000đ
SUP Motor SUP82TVSUP MotorRèm vảiTrung Quốc100–240V13W1,2 N·m50kg14cm/s3 năm3.564.000đ
SUP Motor SUP72EVSUP MotorRèm vải (kể cả thông tầng)Trung Quốc100–240V20W / 30W1,2 – 2 N·m100kg14cm/s5 năm4.212.000đ
SUP Motor SUP82WIFISUP MotorRèm vảiTrung Quốc100–240V13W1,2 N·m50kg14cm/s3 năm4.212.000đ
A-OK AM68A-OKRèm vảiTrung Quốc220–240V65W1,5 N·m50kg16cm/s3 năm3.024.000đ
A-OK AM68WIFIA-OKRèm vảiTrung Quốc220–240V65W1,5 N·m50kg16cm/s3 năm3.348.000đ
Forest Tubular EQForestRèm cuốnHà Lan230VAC121W6 N·m20kg20rpm5 năm15.984.000đ
Forest Tubular EQ-DrycontactForestRèm cuốnHà Lan220–240V121W5 N·m20kg20rpm5 năm15.984.000đ
Forest Tubular SQForestRèm cuốnHà Lan230VAC121W6 N·m20kg20rpm5 năm14.461.200đ
PSV Tubular PV35EPSV MotorRèm cuốnTrung Quốc230VAC115W6 N·m20kg28rpm5 năm4.860.000đ
PSV Tubular PV35WIFIPSV MotorRèm cuốnTrung Quốc220–240V115W6 N·m20kg28rpm5 năm6.480.000đ
PSV Tubular PV35SPSV MotorRèm cuốnTrung Quốc230VAC115W6 N·m20kg28rpm5 năm3.672.000đ
SUP Tubular SUP35RLSUP MotorRèm cuốnTrung Quốc230VAC121W6 N·m20kg28rpm3 năm3.564.000đ
SUP Tubular SUP35RVQLSUP MotorRèm cuốnTrung Quốc230VAC98W4 N·m14kg28rpm3 năm3.996.000đ
SUP Tubular SUP35SLSUP MotorRèm cuốnTrung Quốc230VAC121W6 N·m20kg28rpm3 năm3.088.800đ
SUP Tubular SUP25TESZSUP MotorRèm cuốn (hộp nhỏ, ống 38)Trung Quốc220–240V13W1,5 N·m6kg32rpm3 năm3.456.000đ
A-OK Tubular AM35EA-OKRèm cuốnTrung Quốc230VAC115W6 N·m15kg28rpm3 năm3.348.000đ
A-OK Tubular AM35MELA-OKRèm cuốnTrung Quốc230VAC115W6 N·m15kg28rpm3 năm3.996.000đ
A-OK Tubular AM35MEL-WIFIA-OKRèm cuốnTrung Quốc230VAC115W6 N·m15kg28rpm3 năm3.996.000đ
A-OK Tubular AM45-20-30A-OKRèm cuốn khổ lớnTrung Quốc230VAC250W20 N·m150kg30rpm3 năm4.320.000đ
A-OK Tubular AM45-50-12A-OKRèm cuốn khổ lớnTrung Quốc230VAC250W50 N·m150kg12rpm3 năm4.320.000đ
A-OK Tubular AM45-20/30-MELA-OKRèm cuốn khổ lớnTrung Quốc230VAC250W20 N·m150kg30rpm3 năm4.752.000đ
Dooya Tubular DM35RLDOOYARèm cuốnTrung Quốc230VAC121W6 N·m20kg28rpm3 năm3.564.000đ

Giá tham khảo là giá thị trường cho người dùng cuối để ước lượng ngân sách, không phải giá đại lý. Giá đại lý theo bậc doanh số được gửi riêng khi liên hệ. Dữ liệu cập nhật theo trang sản phẩm; trích dẫn xin ghi nguồn psvhome.vn.

Cách dùng bảng

Chọn động cơ theo tải trọng và loại rèm

  1. Xác định loại rèm Chọn rèm vải hay rèm cuốn. Rèm vải tính tải theo khối lượng vải (kg); rèm cuốn tính theo chiều rộng và diện tích (m²), mỗi loại có giới hạn kích thước riêng.
  2. Ước lượng tải trọng thực tế Với rèm vải, cân hoặc ước lượng khối lượng vải theo khổ. Lưu ý tải trọng tối đa của thanh ray giảm khi ray dài hơn: ray khoảng 4m chịu 50–80kg, nhưng ray 12m chỉ còn khoảng 20–30kg.
  3. Đối chiếu cột Tải trọng tối đa và Lực kéo Chọn dòng có tải trọng tối đa cao hơn tải thực tế, không chọn sát ngưỡng để động cơ không phải chạy quá sức, nóng nhanh và giảm tuổi thọ dây curoa.
  4. Kiểm tra nguồn điện và cấp bảo hành Xác nhận nguồn điện tại vị trí lắp (dòng 24VDC cần bộ đổi nguồn, dòng 100–240V cắm trực tiếp) và chọn dòng có thời hạn bảo hành phù hợp hồ sơ công trình. Mọi lô hàng đều có CO/CQ và hoá đơn VAT.
  5. Gửi kích thước cho kỹ thuật PSV HOME để chốt mã Cung cấp chiều dài thanh ray, khối lượng/kích thước rèm và ảnh hiện trạng; kỹ thuật viên PSV HOME xác nhận mã động cơ và phụ kiện đi kèm trước khi đặt hàng.

Cần tư vấn nhanh theo m² rèm? Dùng công cụ chọn động cơ trên trang Sản phẩm.

Mở rộng cùng PSV HOME

Trở thành đại lý phân phối rèm tự động PSV HOME

Liên hệ để nhận bảng giá đại lý và chính sách phân phối. Nhập khẩu trực tiếp – Tồn kho sẵn hai miền – Bảo hành chính hãng 3–5 năm.

Zalo